Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học B Xuân Vinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Trường
Ngày gửi: 15h:43' 13-11-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Trường
Ngày gửi: 15h:43' 13-11-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 26/ 8 /2008 Tuần 10
Ngày dạy: Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Toán: Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: đọc, viết số thập phân, so sánh số đo độ dài
- Chuyển đổi số đo độ dài, số đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trước
- Giải bài toán liên quan đến "rút về đơn vị" hoặc "tìm tỉ số".
II- Đồ dùng dạy học: vở bài tập
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập của tiết học trước
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV chỉ từng số thập phân vừa viết được và yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- HS chữa, nhận xét
11,020 km = 11,02 km
11km 20m = 11,02 km
1102 m = 11,02 km
Bài 3
- 1 HS đọc bài làm trước lớp rồi nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- Có thể dùng những cách nào để giải bài toán này
- Cách 1: rút về đơn vị
- Cách 2: tìm tỉ số
- 2 HS lên bảng làm bài
3. Củng cố, dặn dò- GV tổng kết tiết học
- Nêu kiến thức cần sử dụng.
Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
Toán: Kiểm tra định kì (giữa kì 1)
I. Mục tiêu:
- Viết số thập phân: giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
- So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán có liên quan đến "rút về đơn vị" hoặc "tìm tỉ số"
II- Đồ dùng: vở toán
III. Đề kiểm tra :
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo 1 số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số "hai mươi mốt phẩy tám mươi sáu" viết là:
A. 201,806 B. 21,806
C. 21,86 D. 201,86
2. Viết dưới dạng số thập phân ta được
A. 7,0 B. 70,0
C. 0,07 D. 0,7
3. Số lớn nhất trong các số 6,97; 7,99; 6,79; 7,9 là:
A. 6,97 B. 7,99
C. 6,79 D. 7,9
4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong "..............."là:
A. 74 B. 704
C. 740 D. 7400
5. Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ
Diện tích của khu rừng đó là: 450m
A. 13,05 ha
B. 1,35 km2
C. 13,5 ha 300m
D. 0,135 km2
Phần 2:
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9m34cm=......m b) 56 ha=.........km2
2. Mua 15 quyển sách Toán 5 hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán 5 hết
Ngày dạy: Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Toán: Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: đọc, viết số thập phân, so sánh số đo độ dài
- Chuyển đổi số đo độ dài, số đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trước
- Giải bài toán liên quan đến "rút về đơn vị" hoặc "tìm tỉ số".
II- Đồ dùng dạy học: vở bài tập
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập của tiết học trước
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV chỉ từng số thập phân vừa viết được và yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- HS chữa, nhận xét
11,020 km = 11,02 km
11km 20m = 11,02 km
1102 m = 11,02 km
Bài 3
- 1 HS đọc bài làm trước lớp rồi nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- Có thể dùng những cách nào để giải bài toán này
- Cách 1: rút về đơn vị
- Cách 2: tìm tỉ số
- 2 HS lên bảng làm bài
3. Củng cố, dặn dò- GV tổng kết tiết học
- Nêu kiến thức cần sử dụng.
Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
Toán: Kiểm tra định kì (giữa kì 1)
I. Mục tiêu:
- Viết số thập phân: giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
- So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán có liên quan đến "rút về đơn vị" hoặc "tìm tỉ số"
II- Đồ dùng: vở toán
III. Đề kiểm tra :
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo 1 số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số "hai mươi mốt phẩy tám mươi sáu" viết là:
A. 201,806 B. 21,806
C. 21,86 D. 201,86
2. Viết dưới dạng số thập phân ta được
A. 7,0 B. 70,0
C. 0,07 D. 0,7
3. Số lớn nhất trong các số 6,97; 7,99; 6,79; 7,9 là:
A. 6,97 B. 7,99
C. 6,79 D. 7,9
4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong "..............."là:
A. 74 B. 704
C. 740 D. 7400
5. Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ
Diện tích của khu rừng đó là: 450m
A. 13,05 ha
B. 1,35 km2
C. 13,5 ha 300m
D. 0,135 km2
Phần 2:
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9m34cm=......m b) 56 ha=.........km2
2. Mua 15 quyển sách Toán 5 hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán 5 hết
Tren doi ny co nguoi ten la Tran Duy Truong sao giong ten ho cua tui qua vay
PHAI HOI BO TUI CHU SAO TUI BIET DUOC CO LE BO ME TUI O XA NHAU QUA






Các ý kiến mới nhất