Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học B Xuân Vinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BIEN BAN KIEM TRA THU VIEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Trường
Ngày gửi: 15h:45' 31-12-2010
Dung lượng: 421.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Trường
Ngày gửi: 15h:45' 31-12-2010
Dung lượng: 421.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho các trường phổ thông căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra: / /
3- Thành phần đoàn kiểm tra:
2- Trường: Quận:
3.1- Đ/c:
2.1- Tổng số lớp: ; 2.2- Tổng số CB,GV:
3.2- Đ/c:
2.3- Tổng số h/s:
3.3- Đ/c:
2.4- Xếp loại TV trường năm học trước:
3.4- Đ/c:
* Đại diện trường:
* Đại diện phòng GD&ĐT:
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điểm tối đa
Điểm chấm
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối đa)
Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí
20 đ
1- Sách Giáo khoa (SGK). Tổng số: bản.
- Số HS có đủ SGK: ; tỷ lệ: %
1
Đạt 100%.
- Số bộ SGK còn lưu trong TV: bộ/01khối lớp
1
Tối thiểu 03 bộ/01 khối lớp.
2- Sách nghiệp vụ (SNV): Tổng số: bản.
- Mới bổ sung: bản; Tỷ lệ: %
2
Mua mới đạt 10% .
- Tỷ lệ SNV / 01GV: bản/GV
2
Đạt TL 07 bản / 01GV.
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
2
Ít nhất có 5 cặp, mỗi văn bản 3 bộ.
3- Sách tham khảo (STK): Tổng số: bản.
- Mới bổ sung: bản; Tỷ lệ: %
3
Đạt 10% .
- Tỷ lệ STK: bản/ 01hs
5
TL tối đa: TH:3; THCS: 4; THPT: 5.
- Tủ sách Tra cứu. giáo dục Đạo đức, Pháp luật:
2
4- Băng đĩa giáo khoa: chiếc
1
Mỗi môn 5 bộ.
5- Báo, tạp chí: loại
1
Nhân dân, Hànôimới, GDTĐ, Tạp chíGD..(7l)
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20 đ
1- Tổng diện tích TV: m2;; vị trí thuận lợi, trag trí đẹp.
6
Đủ 70 m2: 4 đ, thuận lợi, đẹp cho 2 đ.
2- Diện tích kho sách: m2; sắp xếp khoa học.
1
10 m2 trở lên, hợp lý, dễ tìm.
3- Phòng đọc: số chỗ ngồi cho GV: ; cho HS:
2
Dành cho HS; 20, GV 15; 01 CBTV.
4- Đủ sáng, thoáng mát:
2
Tối thiểu có 12 đèn tuyp 60W, có quạt.
5- Tủ, giá các loại: chiếc; bảng: chiếc
2
Có đủ, bố trí hợp lý, có tủ trưng bầy .
6- Số máy tính: ; số thiết bị nghe nhìn: bộ
4
Có 03 MT nối mạng + 01 bộ nghe nhìn
7- Tổng số tiền chi cho TV: (triệu đ); %
3
Đạt 2% tổng số chi cho 2 đ.
Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện
20 đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV:
2
Có đủ 6 loại sổ cho 2 đ..
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
3
Ghi chính xác đầy đủ 2đ, còn lại 1 đ.
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả: %
4
Trừ điểm theo TL %.
4- Số loại mục lục đã xây dựng: loại
1
Có 2 tủ loại (Phân loại và chữ cái).
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
Phân rõ 3 loại sách, hợp lý, sáng tạo.
6- Có nội quy, lịch phục vụ, bảng hướng dẫn sử dụng TV:
2
Có trình
 






Các ý kiến mới nhất